气氛【氣氛】
[qì fēn] [气 氛]
bầu không khí; tâm trạng
特定环境中的某种气息和情调
会议室里的气氛非常融洽。
huì yì shì lǐ de qì fēn fēi cháng róng qià.Bầu không khí trong phòng họp rất hòa hợp.
别担心,我先去跟他谈谈,缓和一下气氛,再让你们见面。
bié dān xīn, wǒ xiān qù gēn tā tán tán, huǎn hé yí xià qì fēn, zài ràng nǐ men jiàn miàn.Đừng lo, thầy sẽ đi nói chuyện với cậu ấy trước, xoa dịu bầu không khí một chút, rồi để hai em gặp nhau.
Trong bài: Hoà giải mâu thuẫn giữa hai bạn比赛现场的气氛渐渐高涨起来。
bǐ sài xiàn chǎng de qì fēn jiàn jiàn gāo zhǎng qǐ lái.Bầu không khí tại địa điểm thi đấu dần trở nên sôi nổi dâng cao.
我也觉得难得,会议气氛非但没有剑拔弩张,反而一直很融洽。
wǒ yě jué de nán dé, huì yì qì fēn fēi dàn méi yǒu jiàn bá nǔ zhāng, fǎn ér yì zhí hěn róng qià.Tôi cũng thấy hiếm có, không khí cuộc họp chẳng những không căng thẳng mà còn luôn rất hòa hợp.
Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不