气色【氣色】
[qì sè] [气 色]
sắc mặt; thần sắc; khí sắc
人的精神面貌和脸色。
你最近气色很好,遇到什么喜事了?
nǐ zuì jìn qì sè hěn hǎo, yù dào shén me xǐ shì le?Dạo này nước da bạn rất tốt, có chuyện gì vui à?
确实,你现在的气色很不错。
què shí, nǐ xiàn zài de qì sè hěn bú cuò.Thật đấy, sắc mặt bây giờ của cậu rất tốt.
Trong bài: Chạy bộ hàng ngày · 每…都…奶奶虽然年纪大了,但气色依然红润,身体很健康。
nǎi nai suī rán nián jì dà le, dàn qì sè yī rán hóng rùn, shēn tǐ hěn jiàn kāng.Dù tuổi đã cao nhưng nước da bà vẫn hồng hào, sức khỏe rất tốt.