XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

脸色【臉色】

[liǎn sè] [脸 色]

1.nước da; dáng vẻ

脸部的肤色或表情神态。

他最近工作压力很大,脸色看起来不太好。

tā zuì jìn gōng zuò yā lì hěn dà, liǎn sè kàn qǐ lái bú tài hǎo.

Dạo này áp lực công việc của anh ấy rất lớn, sắc mặt trông không được tốt.

2.thái độ (hiển thị qua nét mặt)

脸上的表情所表露的态度

你没必要看别人的脸色做事。

nǐ méi bì yào kàn bié rén de liǎn sè zuò shì.

Bạn không cần phải nhìn sắc mặt người khác để làm việc.

看你脸色不太好,哪里不舒服?

kàn nǐ liǎn sè bú tài hǎo, nǎ lǐ bù shū fú?

Thấy sắc mặt em không được tốt, không khỏe ở đâu?

Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别

小美,你脸色不太好,看起来很累。

xiǎo měi, nǐ liǎn sè bú tài hǎo, kàn qǐ lái hěn lèi.

Tiểu Mỹ, sắc mặt em không tốt lắm, trông rất mệt.

Trong bài: Mất ngủ không chợp mắt được chút nào · 一…都/也不…

大卫,你脸色不太好,哪里不舒服?

dà wèi, nǐ liǎn sè bú tài hǎo, nǎ lǐ bù shū fú?

Đại Vệ, sắc mặt cậu không tốt lắm, khó chịu ở đâu à?

Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh