氛围【氛圍】
[fēn wéi] [氛 围]
bầu không khí; không khí
周围的气氛和情调
这家餐厅的装修风格营造出温馨的氛围。
zhè jiā cān tīng de zhuāng xiū fēng gé yíng zào chū wēn xīn de fēn wéi.Phong cách trang trí của nhà hàng này tạo ra một bầu không khí ấm cúng.
对啊,大家都很喜欢这种热闹的氛围。
duì a, dà jiā dōu hěn xǐ huan zhè zhǒng rè nào de fēn wéi.Đúng vậy, mọi người đều rất thích bầu không khí náo nhiệt này.
Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是主要是迎宾区,显得过于空旷,缺乏节日氛围。
zhǔ yào shi yíng bīn qū, xiǎn de guò yú kōng kuàng, quē fá jié rì fēn wéi.Chủ yếu là khu vực đón khách, trông quá trống trải, thiếu không khí lễ hội.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了音乐会营造出祥和美好的氛围。
yīn yuè huì yíng zào chū xiáng hé měi hǎo de fēn wéi.Buổi hòa nhạc tạo nên bầu không khí tường hòa, tốt đẹp.