解围【解圍】
[jiě wéi] [解 围]
giải vây; giúp ai đó thoát khỏi rắc rối hoặc xấu hổ
解除围困或帮助他人摆脱窘境。
面对同事的当众刁难,王老师及时开口替他解围。
miàn duì tóng shì de dāng zhòng diāo nàn, wáng lǎo shī jí shí kāi kǒu tì tā jiě wéi.Đối mặt với việc đồng nghiệp công khai làm khó, thầy Vương đã kịp thời lên tiếng giải vây giúp anh ấy.