气质【氣質】
[qì zhì] [气 质]
1.đặc điểm tính cách; khí chất; tính tình; hào quang; không khí; cảm giác; rung cảm; sự tinh tế; sự tao nhã; đẳng cấp
人的相对稳定的个性特点与风度。
她长期研读经典文学,言谈举止间流露出儒雅气质。
tā cháng qī yán dú jīng diǎn wén xué, yán tán jǔ zhǐ jiān liú lù chū rú yǎ qì zhì.Đọc sách văn học kinh điển lâu năm, cử chỉ lời nói của cô ấy toát lên khí chất nho nhã.
2.phong cách; nét đặc trưng (của cảnh quan, tác phẩm)
事物所表现出的风格或特点。
这座古老城市有着独特的文化气质。
zhè zuò gǔ lǎo chéng shì yǒu zhe dú tè de wén huà qì zhì.Thành phố cổ kính này mang phong cách văn hóa rất độc đáo.
幽默是他身上特有的一种气质。
yōu mò shì tā shēn shàng tè yǒu de yì zhǒng qì zhì.Hài hước là một khí chất đặc trưng ở anh ấy.
这件衣服能显出她优雅的气质。
zhè jiàn yī fu néng xiǎn chū tā yōu yǎ de qì zhì.Bộ quần áo này có thể làm tôn lên thần thái trang nhã của cô ấy.
这件衣服的款式很符合你的气质。
zhè jiàn yī fu de kuǎn shì hěn fú hé nǐ de qì zhì.Kiểu dáng bộ quần áo này rất hợp với khí chất của bạn.