物质【物質】
[wù zhì] [物 质]
vật chất; chất; liệu
独立于意识之外的客观实在或具体材料。
随着经济的发展,人们的物质生活水平提高了。
suí zhe jīng jì de fā zhǎn, rén men de wù zhì shēng huó shuǐ píng tí gāo le.Cùng với sự phát triển kinh tế, mức sống vật chất của người dân đã được nâng cao.
thực dụng; coi trọng vật chất
形容人看重金钱利益或物质享受。
她找对象只看收入,被朋友批评太物质了。
tā zhǎo duì xiàng zhǐ kàn shōu rù, bèi péng yǒu pī píng tài wù zhì le.Cô ấy tìm người yêu chỉ nhìn vào thu nhập, bị bạn bè chê quá thực dụng.
个
剧烈运动后体内积累酸性物质,肌肉就会酸痛起来。
jù liè yùn dòng hòu tǐ nèi jī lěi suān xìng wù zhì, jī ròu jiù huì suān tòng qǐ lái.Sau khi vận động mạnh trong cơ thể tích tụ chất axit, cơ bắp sẽ bắt đầu đau mỏi.
Trong bài: Phục hồi thể lực sau giải chạy việt dã · V / Adj + 起来物质虽然贫乏,但大家互帮互助。
wù zhì suī rán pín fá, dàn dà jiā hù bāng hù zhù.Vật chất tuy nghèo nàn thiếu thốn, nhưng mọi người luôn giúp đỡ lẫn nhau.
对父母那代人来说,积累物质财富才是安全的标准。
duì fù mǔ nà dài rén lái shuō, jī lěi wù zhì cái fù cái shì ān quán de biāo zhǔn.Đối với thế hệ bố mẹ, tích lũy tài sản vật chất mới là tiêu chuẩn của sự an toàn.
Trong bài: Khác biệt quan niệm tiêu dùng giữa hai thế hệ · 对……来说