作出
[zuò chū] [作 出]
đưa ra; nghĩ ra; thực hiện (lựa chọn, quyết định, đề xuất, phản hồi, bình luận v.v.)
做出决定、解释或贡献等
他终于作出了一个重要的决定。
tā zhōng yú zuò chū le yí gè zhòng yào de jué dìng.Cuối cùng anh ấy đã đưa ra một quyết định quan trọng.
症结究竟在于客户最终弃用了提案,抑或是团队内部的协作出现了脱节?
zhēng jié jiū jìng zài yú kè hù zuì zhōng qì yòng le tí àn, yì huò shì tuán duì nèi bù de xié zuò chū xiàn le tuō jié?Nút thắt rốt cuộc nằm ở việc khách hàng bỏ phương án, hay là do sự phối hợp nội bộ nhóm xảy ra trục trặc?
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说历史会对此事作出客观的评判。
lì shǐ huì duì cǐ shì zuò chū kè guān de píng pàn.Lịch sử sẽ đưa ra phán xét khách quan về việc này.
法官必须依照法律作出判决。
fǎ guān bì xū yī zhào fǎ lǜ zuò chū pàn jué.Thẩm phán phải ra phán quyết theo pháp luật.