不正之风【不正之風】
[bù zhèng zhī fēng] [BẤT 正 之 风]
xu hướng không lành mạnh
社会或组织中不良、不正当的风气。
公司严厉打击公款吃喝等不正之风,规范财务报销。
gōng sī yán lì dǎ jī gōng kuǎn chī hē děng bú zhèng zhī fēng, guī fàn cái wù bào xiāo.Công ty xử lý nghiêm tệ nạn ăn uống bằng công quỹ, chuẩn hóa quyết toán tài chính.