台上【臺上】
[tái shàng] [台 上]
1.trên sân khấu
在舞台上面
正在台上唱歌的人是谁?
zhèng zài tái shàng chàng gē de rén shì shuí?Người đang hát trên sân khấu là ai?
2.phe đang cầm quyền; người đang tại vị
处于当权、执政的地位
台上的人必须接受监督。
tái shàng de rén bì xū jiē shòu jiān dū.Người đang cầm quyền phải chịu giám sát.
是啊,站台上全是排队的人。
shì a, zhàn tái shàng quán shì pái duì de rén.Đúng vậy, trên sân ga toàn là người xếp hàng.
Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿阳台上摆满了各种各样的花盆。
yáng tái shàng bǎi mǎn le gè zhǒng gè yàng de huā pén.Ngoài ban công bày đầy các loại chậu hoa.
对了,刚才台上演员唱的词,你听懂了吗?
duì le, gāng cái tái shàng yǎn yuán chàng de cí, nǐ tīng dǒng le ma?Đúng rồi, lời hát của diễn viên trên sân khấu vừa rồi, bạn nghe có hiểu không?
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V