刮风【颳風】
[guā fēng] [刮 风]
trời gió
风吹动,起风
今天出门记得多穿件外套,外面正在刮风下雨。
jīn tiān chū mén jì de duō chuān jiàn wài tào, wài miàn zhèng zài guā fēng xià yǔ.Hôm nay ra ngoài nhớ mặc thêm áo khoác, bên ngoài trời đang có gió và mưa.
外面刮风了,非常冷。
wài miàn guā fēng le, fēi cháng lěng.Bên ngoài nổi gió rồi, vô cùng lạnh.
Trong bài: Dặn dò mặc ấm khi trời trở lạnh外面很冷,而且刮风了。
wài miàn hěn lěng, ér qiě guā fēng le.Bên ngoài rất lạnh, hơn nữa còn nổi gió.
无论刮风下雨,清洁工都会按时上班。
wú lùn guā fēng xià yǔ, qīng jié gōng dōu huì àn shí shàng bān.Dù mưa gió bão bùng, nhân viên vệ sinh vẫn đi làm đúng giờ.