通风【通風】
[tōng fēng] [通 风]
thông thoáng; thông gió; tiết lộ thông tin
使空气流通,或暗中透露情况。
房间里需要经常开窗通风以保持空气新鲜。
fáng jiān lǐ xū yào jīng cháng kāi chuāng tōng fēng yǐ bǎo chí kōng qì xīn xiān.Trong phòng cần mở cửa sổ thông gió thường xuyên để giữ không khí tươi mới.
难怪这几天总有几辆环境监测车停在车站通风口旁边!
nán guài zhè jǐ tiān zǒng yǒu jǐ liàng huán jìng jiān cè chē tíng zài chē zhàn tōng fēng kǒu páng biān!Thảo nào mấy ngày nay luôn có mấy chiếc xe kiểm định môi trường đỗ bên cạnh lối thông gió của nhà ga!
Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪他把窗户打开,以便让房间通风。
tā bǎ chuāng hù dǎ kāi, yǐ biàn ràng fáng jiān tōng fēng.Anh ấy mở cửa sổ để căn phòng được thông gió.
对,再配合地下通风系统和绿化设计,就能有效缓解热岛效应。
duì, zài pèi hé dì xià tōng fēng xì tǒng hé lǜ huà shè jì, jiù néng yǒu xiào huǎn jiě rè dǎo xiào yìng.Đúng vậy, kết hợp thêm hệ thống thông gió ngầm và thiết kế phủ xanh thì có thể giảm thiểu hiệu ứng đảo nhiệt một cách hiệu quả.
Trong bài: Giảm thiểu đảo nhiệt đô thị qua không gian ngầm · 一味