透气【透氣】
[tòu qì] [透 气]
1.thông khí (của không khí); thông gió; thông thoáng (của vải, v.v.)
空气流通,或气体能够穿透通过。
这件棉质衣服非常透气,夏天穿着很舒服。
zhè jiàn mián zhì yī fu fēi cháng tòu qì, xià tiān chuān zhe hěn shū fú.Chiếc áo chất liệu cotton này rất thông thoáng, mặc vào mùa hè rất dễ chịu.
2.tiết lộ thông tin; hé răng; để lộ tin
透露消息或走漏风声。
这件事你要保守秘密,千万别透气。
zhè jiàn shì nǐ yào bǎo shǒu mì mì, qiān wàn bié tòu qì.Chuyện này cậu phải giữ bí mật, tuyệt đối đừng hé răng.
嗯,我刚从图书馆出来,正散步回家,顺便透透气。
èn, wǒ gāng cóng tú shū guǎn chū lái, zhèng sàn bù huí jiā, shùn biàn tòu tòu qì.Ừ, mình vừa ra khỏi thư viện, đang đi bộ về nhà, nhân tiện hít thở không khí.
Trong bài: Vừa đi bộ vừa gọi điện · 一边…一边…这种服装选用的料非常透气舒适。
zhè zhǒng fú zhuāng xuǎn yòng de liào fēi cháng tòu qì shū shì.Loại trang phục này dùng chất liệu rất thoáng khí và dễ chịu.
纯棉材质的内衣穿着非常舒适透气。
chún mián cái zhì de nèi yī chuān zhe fēi cháng shū shì tòu qì.Đồ lót chất liệu cotton nguyên chất mặc rất thoải mái và thoáng khí.