XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

透明

[tòu míng] [透 明]

trong suốt; (nghĩa bóng) minh bạch; mở để giám sát

能透过光线;比喻公开不隐藏。

这家公司的管理非常透明。

zhè jiā gōng sī de guǎn lǐ fēi cháng tòu míng.

Quản lý của công ty này rất minh bạch.

嗯,那他们怎么解释这些数据不透明的?

èn, nà tā men zěn me jiě shì zhè xiē shù jù bú tòu míng de?

Ừ, vậy họ giải thích dữ liệu không minh bạch như thế nào?

Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp

这张桌子是用透明玻璃制成的。

zhè zhāng zhuō zi shì yòng tòu míng bō lí zhì chéng de.

Chiếc bàn này được làm từ kính trong suốt.

大卫:好吧,我接受需要更透明的治理。

dà wèi: hǎo ba, wǒ jiē shòu xū yào gèng tòu míng de zhì lǐ.

David: Được rồi, mình chấp nhận cần quản trị minh bạch hơn.

Trong bài: Quy định bảo mật dữ liệu · 就……而言