透明度
[tòu míng dù] [透 明 度]
tính minh bạch; chính sách công khai
那太好了,透明度高确实更容易打动客户。
nà tài hǎo le, tòu míng dù gāo què shí gèng róng yì dǎ dòng kè hù.Vậy thì tốt quá, độ minh bạch cao đúng là dễ làm xiêu lòng khách hàng hơn.
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得完全赞同,同时我们要提高模型透明度,打破黑箱。
wán quán zàn tóng, tóng shí wǒ men yào tí gāo mó xíng tòu míng dù, dǎ pò hēi xiāng.Hoàn toàn tán thành, đồng thời chúng ta phải nâng cao độ minh bạch của mô hình, phá vỡ hộp đen.
Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有难怪陷入僵局,这种缺乏透明度的方案根本行不通。
nán guài xiàn rù jiāng jú, zhè zhǒng quē fá tòu míng dù de fāng àn gēn běn xíng bù tōng.Chẳng trách rơi vào bế tắc, phương án thiếu minh bạch thế này căn bản không khả thi.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…