不透明
[bù tòu míng] [BẤT 透 明]
mờ đục
嗯,那他们怎么解释这些数据不透明的?
èn, nà tā men zěn me jiě shì zhè xiē shù jù bú tòu míng de?Ừ, vậy họ giải thích dữ liệu không minh bạch như thế nào?
Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp不透明的机制容易滋长腐败现象。
bú tòu míng de jī zhì róng yì zī zhǎng fǔ bài xiàn xiàng.Cơ chế thiếu minh bạch dễ làm nảy sinh hiện tượng tham nhũng.
嗯,我发现他们的碳排放数据不透明,只有总量没有细分。
èn, wǒ fā xiàn tā men de tàn pái fàng shù jù bú tòu míng, zhǐ yǒu zǒng liàng méi yǒu xì fēn.Ừ, mình phát hiện dữ liệu phát thải carbon của họ không minh bạch, chỉ có tổng lượng mà không chi tiết。
Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp