XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

晶莹【晶瑩】

[jīng yíng] [晶 莹]

lung linh và trong suốt

光亮而透明

清晨的阳光洒在草地上,露珠显得格外晶莹剔透。

qīng chén de yáng guāng sǎ zài cǎo dì shàng, lù zhū xiǎn de gé wài jīng yíng tī tòu.

Ánh nắng ban mai rải trên bãi cỏ, những giọt sương trông vô cùng lung linh trong suốt.

清晨草叶上挂着晶莹剔透的露水。

qīng chén cǎo yè shàng guà zhe jīng yíng tī tòu de lù shuǐ.

Sáng sớm trên lá cỏ đọng những giọt sương long lanh trong suốt.

这条项链由一串晶莹剔透的珍珠制成。

zhè tiáo xiàng liàn yóu yí chuàn jīng yíng tī tòu de zhēn zhū zhì chéng.

Sợi dây chuyền này được làm từ một chuỗi ngọc trai trong suốt lấp lánh.