莹
[yíng]
độ bóng của đá quý
清晨草叶上挂着晶莹剔透的露水。
qīng chén cǎo yè shàng guà zhe jīng yíng tī tòu de lù shuǐ.Sáng sớm trên lá cỏ đọng những giọt sương long lanh trong suốt.
项链上镶嵌着一颗晶莹的蓝宝石。
xiàng liàn shàng xiāng qiàn zhe yì kē jīng yíng de lán bǎo shí.Trên dây chuyền khảm một viên đá sapphire trong suốt lung linh.
树枝上挂着晶莹的冰条,非常美丽。
shù zhī shàng guà zhe jīng yíng de bīng tiáo, fēi cháng měi lì.Cành cây treo những dải băng lung linh trong suốt, vô cùng đẹp đẽ.