阶梯【階梯】
[jiē tī] [阶 梯]
bậc thang; (nghĩa bóng) bàn đạp; cách để đạt mục tiêu
由低到高排列的台阶或进程
他把学习目标分成几个阶梯,逐步实现。
tā bǎ xué xí mù biāo fēn chéng jǐ gè jiē tī, zhú bù shí xiàn.Anh ấy chia mục tiêu học tập thành nhiều bậc thang, từng bước đạt được.
所以我建议先推行双边试点,重点是制定阶梯式电价结算标准。
suǒ yǐ wǒ jiàn yì xiān tuī xíng shuāng biān shì diǎn, zhòng diǎn shì zhì dìng jiē tī shì diàn jià jié suàn biāo zhǔn.Cho nên tôi kiến nghị trước mắt triển khai thí điểm song phương, trọng tâm là xây dựng tiêu chuẩn thanh toán giá điện bậc thang.
Trong bài: Đàm phán liên kết lưới điện năng lượng tái tạo xuyên biên giới对,只要保障基本销量,我们愿意通过阶梯式降价来分担财政压力。
duì, zhǐ yào bǎo zhàng jī běn xiāo liàng, wǒ men yuàn yì tōng guò jiē tī shì jiàng jià lái fēn dān cái zhèng yā lì.Vâng, chỉ cần đảm bảo lượng tiêu thụ cơ bản, chúng em sẵn sàng chia sẻ áp lực ngân sách qua việc giảm giá theo bậc thang.
Trong bài: Thương lượng đưa thuốc chữa bệnh hiếm vào danh mục bảo hiểm y tế明白了。那我们或许可以实施阶梯税率,并先下发免费的碳排放配额?
míng bái le. nà wǒ men huò xǔ kě yǐ shí shī jiē tī shuì lǜ, bìng xiān xià fā miǎn fèi de tàn pái fàng pèi é?Em hiểu rồi. Vậy có lẽ chúng ta có thể thực thi thuế suất bậc thang, đồng thời trước tiên phát hạn ngạch phát thải carbon miễn phí?
Trong bài: Tranh luận cơ chế thuế carbon · 说到底