电梯【電梯】
[diàn tī] [电 梯]
thang máy; thang cuốn; lượng từ: 台 (tái), 部 (bù)
建筑物中用电驱动的升降设备。
我们在电梯门口等经理。
wǒ men zài diàn tī mén kǒu děng jīng lǐ.Chúng tôi đợi giám đốc ở cửa thang máy.
台、部
进门以后我走多远?电梯在哪边?
jìn mén yǐ hòu wǒ zǒu duō yuǎn? diàn tī zài nǎ biān?Sau khi vào cổng tôi đi bao xa? Thang máy ở phía nào?
Trong bài: Chỉ đường chi tiết qua điện thoại一旦发生火灾,请不要乘电梯。
yí dàn fā shēng huǒ zāi, qǐng bú yào chéng diàn tī.Một khi xảy ra hỏa hoạn, xin đừng đi thang máy.
走到第三栋楼,电梯在楼的右边,很容易找到。
zǒu dào dì sān dòng lóu, diàn tī zài lóu de yòu biān, hěn róng yì zhǎo dào.Đi đến tòa nhà thứ ba, thang máy ở bên phải tòa nhà, rất dễ tìm.
Trong bài: Chỉ đường chi tiết qua điện thoại