阶段【階段】
[jiē duàn] [阶 段]
giai đoạn; phần; thời kỳ
事物发展过程中的一个时期
我们目前正处于最关键的阶段。
wǒ men mù qián zhèng chǔ yú zuì guān jiàn de jiē duàn.Hiện tại chúng tôi đang ở trong giai đoạn then chốt nhất.
个
你是指现阶段的追求,还是长远的人生目标?
nǐ shì zhǐ xiàn jiē duàn de zhuī qiú, hái shì cháng yuǎn de rén shēng mù biāo?Ý bạn là mục tiêu theo đuổi ở giai đoạn hiện tại, hay mục tiêu cuộc đời lâu dài?
Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说本次会议旨在深入审议并拟定下阶段的研究规划。
běn cì huì yì zhǐ zài shēn rù shěn yì bìng nǐ dìng xià jiē duàn de yán jiū guī huà.Cuộc họp lần này nhằm thẩm định sâu sát và hoạch định kế hoạch nghiên cứu giai đoạn tiếp theo.
Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使考试进入了最后的倒计时阶段。
kǎo shì jìn rù le zuì hòu de dǎo jì shí jiē duàn.Kỳ thi đã bước vào giai đoạn đếm ngược cuối cùng.