现阶段
[xiàn jiē duàn] [现 阶 段]
giai đoạn hiện tại
你是指现阶段的追求,还是长远的人生目标?
nǐ shì zhǐ xiàn jiē duàn de zhuī qiú, hái shì cháng yuǎn de rén shēng mù biāo?Ý bạn là mục tiêu theo đuổi ở giai đoạn hiện tại, hay mục tiêu cuộc đời lâu dài?
Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说依你看,我们现阶段是否应当加快推进‘中国加一’的布局策略?
yī nǐ kàn, wǒ men xiàn jiē duàn shì fǒu yīng dāng jiā kuài tuī jìn‘ zhōng guó jiā yī’ de bù jú cè lüè?Theo anh thấy, giai đoạn hiện tại chúng ta có nên đẩy nhanh triển khai chiến lược 'Trung Quốc + 1' không?
Trong bài: Đàm phán chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng那我如果想在这个方向深耕,现阶段究竟需要具备的能力有哪些呢?
nà wǒ rú guǒ xiǎng zài zhè ge fāng xiàng shēn gēng, xiàn jiē duàn jiū jìng xū yào jù bèi de néng lì yǒu nǎ xiē ne?Vậy nếu em muốn đào sâu theo hướng này, ở giai đoạn hiện tại rốt cuộc những năng lực cần trang bị gồm những gì ạ?
Trong bài: Bàn về triển vọng một ngành nghề