段
[duàn]
đoạn; phần; mẩu
用于表示事物的一部分
这段路不太好走。
zhè duàn lù bú tài hǎo zǒu.Đoạn đường này không dễ đi lắm.
看来离目标还有一段距离啊。
kàn lái lí mù biāo hái yǒu yí duàn jù lí a.Xem ra cách mục tiêu vẫn còn một khoảng cách nhỉ.
Trong bài: Khởi nghiệp AI · 只有…才…我们目前正处于最关键的阶段。
wǒ men mù qián zhèng chǔ yú zuì guān jiàn de jiē duàn.Hiện tại chúng tôi đang ở trong giai đoạn then chốt nhất.
确实,平时这个时间段经常堵车。
què shí, píng shí zhè ge shí jiān duàn jīng cháng dǔ chē.Thật vậy, bình thường tầm giờ này hay tắc đường lắm.
Trong bài: Xe buýt sắp đến rồi · 快…了 / 就要…了