路段
[lù duàn] [路 段]
đoạn đường; phần của đường cao tốc hoặc đường sắt
整条道路中的某一特定部分
这个路段正在施工,请过往车辆减速慢行。
zhè ge lù duàn zhèng zài shī gōng, qǐng guò wǎng chē liàng jiǎn sù màn xíng.Đoạn đường này đang thi công, xin các phương tiện qua lại giảm tốc độ đi chậm.
早高峰交通状况通常比较复杂,靠近会场的路段容易拥堵。
zǎo gāo fēng jiāo tōng zhuàng kuàng tōng cháng bǐ jiào fù zá, kào jìn huì chǎng de lù duàn róng yì yōng dǔ.Giao thông giờ cao điểm buổi sáng thường khá phức tạp, đoạn đường gần hội trường rất dễ ùn tắc.
Trong bài: Hứa sẽ cố gắng đến sớm · 尽量雨天经过急转弯路段要特别小心。
yǔ tiān jīng guò jí zhuǎn wān lù duàn yào tè bié xiǎo xīn.Vào ngày mưa qua đoạn đường rẽ gấp cần đặc biệt chú ý.
修路施工阻碍了该路段的正常交通。
xiū lù shī gōng zǔ ài le gāi lù duàn de zhèng cháng jiāo tōng.Việc thi công sửa đường đã cản trở giao thông bình thường của đoạn đường này.