不择手段【不擇手段】
[bù zé shǒu duàn] [BẤT 择 手 段]
bằng mọi cách có thể; dù thủ đoạn gì; không từ thủ đoạn nào
为达目的使用任何恶劣方法
为了获取利益而不择手段,最终会受到惩罚。
wèi le huò qǔ lì yì ér bù zé shǒu duàn, zuì zhōng huì shòu dào chéng fá.Vì đạt được lợi ích mà bất chấp thủ đoạn, cuối cùng sẽ bị xử phạt.
他为赚黑心钱甚至不择手段。
tā wèi zhuàn hēi xīn qián shèn zhì bù zé shǒu duàn.Hắn vì kiếm tiền phi pháp thậm chí không từ thủ đoạn.
贪婪的商人为了获取高额利润不择手段。
tān lán de shāng rén wèi le huò qǔ gāo é lì rùn bù zé shǒu duàn.Kẻ thương nhân tham lam bất chấp thủ đoạn để thu về lợi nhuận cao.
他为了赚钱不择手段。
tā wèi le zhuàn qián bù zé shǒu duàn.Anh ấy dùng mọi thủ đoạn để kiếm tiền.