光明正大
[guāng míng zhèng dà] [光 明 正 ĐẠI]
(về người) chính trực; không mưu mẹo; (về hành vi) công bằng và quang minh; không thủ đoạn; một cách công khai; (về tình huống) rõ ràng, không che giấu
他为人光明正大,绝不会采取那些卑鄙的手段。
tā wèi rén guāng míng zhèng dà, jué bú huì cǎi qǔ nà xiē bēi bǐ de shǒu duàn.Anh ấy làm người ngay thẳng chính trực, tuyệt đối không dùng những thủ đoạn hèn hạ đó.