沿途
[yán tú] [沿 途]
dọc hai bên đường; dọc đường
沿路,在整条路程中
我们沿途欣赏了美丽的山水风景。
wǒ men yán tú xīn shǎng le měi lì de shān shuǐ fēng jǐng.Chúng tôi đã thưởng thức phong cảnh thiên nhiên tuyệt đẹp dọc đường.
游人乘坐木舟欣赏沿途的风景。
yóu rén chéng zuò mù zhōu xīn shǎng yán tú de fēng jǐng.Du khách ngồi thuyền gỗ thưởng ngoạn phong cảnh ven đường.
沿途独特的地理景观吸引了许多学者。
yán tú dú tè de dì lǐ jǐng guān xī yǐn le xǔ duō xué zhě.Cảnh quan địa lý độc đáo dọc đường đã thu hút nhiều học giả.