时段【時段】
[shí duàn] [时 段]
khoảng thời gian; ca làm việc; khung giờ
一段时间,指特定的时间区间
在高峰时段,这里的交通非常拥堵。
zài gāo fēng shí duàn, zhè lǐ de jiāo tōng fēi cháng yōng dǔ.Vào khung giờ cao điểm, giao thông ở đây rất ùn tắc.
我们可以把咨询安排在晚间休息时段,尽量不占用训练时间。
wǒ men kě yǐ bǎ zī xún ān pái zài wǎn jiān xiū xi shí duàn, jǐn liàng bú zhàn yòng xùn liàn shí jiān.Chúng ta có thể xếp lịch tham vấn vào giờ nghỉ buổi tối, cố gắng không chiếm dụng thời gian huấn luyện.
Trong bài: Đề xuất cơ chế can thiệp tâm lý cho vận động viên trẻ听起来不错。不过在日照最强的高峰时段,多余的电量怎么处理?
tīng qǐ lái bú cuò. bú guò zài rì zhào zuì qiáng de gāo fēng shí duàn, duō yú de diàn liàng zěn me chǔ lǐ?Nghe hay đấy. Nhưng vào giờ cao điểm bức xạ mặt trời mạnh nhất, lượng điện thừa xử lý sao?
Trong bài: Xây dựng lưới điện vi mô phát thải bằng không cho cộng đồng · 从而不会的。我们将实行动态收费机制,仅在早晚高峰时段调节车流。
bú huì de. wǒ men jiāng shí xíng dòng tài shōu fèi jī zhì, jǐn zài zǎo wǎn gāo fēng shí duàn tiáo jié chē liú.Không đâu. Chúng tôi sẽ áp dụng cơ chế thu phí động, chỉ điều tiết lượng xe vào các khung giờ cao điểm sáng tối.
Trong bài: Tranh biện thuế tắc nghẽn chống dàn trải đô thị