时节【時節】
[shí jié] [时 节]
mùa; thời gian
季节、时令或特定的某段时期。
现在正是春暖花开的时节。
xiàn zài zhèng shì chūn nuǎn huā kāi de shí jié.Bây giờ đúng vào mùa xuân ấm áp hoa nở rộ.
农忙时节乡亲们常常结伴互助。
nóng máng shí jié xiāng qīn men cháng cháng jié bàn hù zhù.Vào mùa bận rộn bà con thường cùng nhau tương trợ giúp đỡ.
盛夏时节,满池的荷花竞相开放。
shèng xià shí jié, mǎn chí de hé huā jìng xiāng kāi fàng.Giữa mùa hè, hoa sen nở rộ khắp hồ.
清明前后正是春耕的好时节。
qīng míng qián hòu zhèng shì chūn gēng de hǎo shí jié.Khoảng thời gian tiết Thanh minh chính là thời điểm tốt cho việc cày cấy mùa xuân.