早晚
[zǎo wǎn] [早 晚]
sáng và tối; (tiếng địa phương) một lúc nào đó trong tương lai; một ngày nào đó
早晨和晚上;迟早。
这里早晚温差很大,出门最好多带一件外套。
zhè lǐ zǎo wǎn wēn chā hěn dà, chū mén zuì hǎo duō dài yí jiàn wài tào.Nơi đây sáng tối chênh lệch nhiệt độ lớn, ra ngoài tốt nhất mang thêm áo khoác.
lúc; thời điểm (thường dùng trong khẩu ngữ chỉ lúc sớm muộn)
时候、时间。
都什么早晚了,还不快去睡觉!
dōu shén me zǎo wǎn le, hái bú kuài qù shuì jiào!Đã lúc nào rồi mà còn chưa mau đi ngủ!
早晚有点儿冷,别忘了带一件大衣。
zǎo wǎn yǒu diǎn r lěng, bié wàng le dài yí jiàn dà yī.Sáng tối hơi lạnh, đừng quên mang theo một chiếc áo khoác.
Trong bài: Bàn kế hoạch chuyến đi xa哦,最近天气不好说,早晚温差也大。
ò, zuì jìn tiān qì bù hǎo shuō, zǎo wǎn wēn chā yě dà.Ồ, gần đây thời tiết khó nói, chênh lệch nhiệt độ sáng tối cũng lớn.
Trong bài: Hỏi ý kiến chuẩn bị theo thời tiết他骄傲自大的毛病早晚会坏事。
tā jiāo ào zì dà de máo bìng zǎo wǎn huì huài shì.Tính kiêu ngạo tự đại của anh ta sớm muộn gì cũng làm hỏng việc.