情节【情節】
[qíng jié] [情 节]
1.tình tiết; cốt truyện
叙事性作品中矛盾冲突的发展过程。
这部小说的故事情节非常吸引人。
zhè bù xiǎo shuō de gù shì qíng jié fēi cháng xī yǐn rén.Tình tiết câu chuyện của cuốn tiểu thuyết này vô cùng lôi cuốn.
2.tình tiết (vụ án, sự việc)
事情或案件发生演变的具体情况。
他因为犯罪情节严重而被起诉。
tā yīn wèi fàn zuì qíng jié yán zhòng ér bèi qǐ sù.Anh ta bị khởi tố vì tình tiết phạm tội nghiêm trọng.
这部小说的构思好在情节紧凑。
zhè bù xiǎo shuō de gòu sī hǎo zài qíng jié jǐn còu.Ý tưởng của cuốn tiểu thuyết này hay ở chỗ tình tiết chặt chẽ.
整部影片的故事情节构思精巧。
zhěng bù yǐng piàn de gù shì qíng jié gòu sī jīng qiǎo.Tình tiết câu chuyện của toàn bộ bộ phim được dàn dựng tinh tế.
这部小说情节曲折,悬念迭起。
zhè bù xiǎo shuō qíng jié qū zhé, xuán niàn dié qǐ.Cuốn tiểu thuyết này tình tiết ly kỳ, hồi hộp dồn dập.