阶段性
[jiē duàn xìng] [阶 段 性]
cụ thể cho một giai đoạn (của dự án, v.v.); tạm thời (chính sách, v.v.); xảy ra theo từng giai đoạn
能不能再考虑减少次数,并保留一次阶段性总结?
néng bu néng zài kǎo lǜ jiǎn shǎo cì shù, bìng bǎo liú yí cì jiē duàn xìng zǒng jié?Có thể cân nhắc lại việc giảm số lần và giữ lại một lần tổng kết theo giai đoạn không ạ?
Trong bài: Bày tỏ lo ngại về một quyết định截至去年底,该项目已经取得了阶段性成果。
jié zhì qù nián dǐ, gāi xiàng mù yǐ jīng qǔ dé le jiē duàn xìng chéng guǒ.Tính đến cuối năm ngoái, dự án này đã đạt được những kết quả giai đoạn.
把任务按周拆分,每周只专注于完成一个阶段性成果。
bǎ rèn wu àn zhōu chāi fēn, měi zhōu zhǐ zhuān zhù yú wán chéng yí gè jiē duàn xìng chéng guǒ.Chia nhỏ nhiệm vụ theo tuần, mỗi tuần chỉ tập trung hoàn thành một kết quả theo từng giai đoạn.
Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早