工薪阶层
[gōng xīn jiē céng] [工 薪 阶 层]
giai cấp làm công ăn lương
哎,这样做虽然能治堵,但难道不会加重工薪阶层的通勤负担吗?
āi, zhè yàng zuò suī rán néng zhì dǔ, dàn nán dào bú huì jiā zhòng gōng xīn jiē céng de tōng qín fù dān ma?Chao ôi, làm vậy tuy trị tắc đường, nhưng chẳng lẽ không làm tăng gánh nặng đi lại của người làm công sao?
Trong bài: Tranh biện thuế tắc nghẽn chống dàn trải đô thị中心地段的房价太高,普通工薪阶层根本买不起。
zhōng xīn dì duàn de fáng jià tài gāo, pǔ tōng gōng xīn jiē céng gēn běn mǎi bù qǐ.Giá nhà ở khu trung tâm quá cao, giới làm công ăn lương bình thường căn bản không mua nổi.