股市
[gǔ shì] [股 市]
thị trường chứng khoán
买卖股票的交易市场
近期宏观经济政策利好,股市应声上涨。
jìn qī hóng guān jīng jì zhèng cè lì hǎo, gǔ shì yìng shēng shàng zhǎng.Gần đây chính sách kinh tế vĩ mô thuận lợi, thị trường chứng khoán đã tăng điểm theo.
确实,大家都在讨论这种趋势对股市的影响。
què shí, dà jiā dōu zài tǎo lùn zhè zhǒng qū shì duì gǔ shì de yǐng xiǎng.Quả thực, mọi người đều đang thảo luận về ảnh hưởng của xu hướng này đối với thị trường chứng khoán.
Trong bài: Tiềm năng nền kinh tế bạc · 与日俱增股市的科技板块今天表现很好。
gǔ shì de kē jì bǎn kuài jīn tiān biǎo xiàn hěn hǎo.Mảng công nghệ của thị trường chứng khoán hôm nay thể hiện rất tốt.
对啊,股市起伏太大了,我们家里人都觉得风险太高。
duì a, gǔ shì qǐ fú tài dà le, wǒ men jiā lǐ rén dōu jué de fēng xiǎn tài gāo.Đúng vậy ạ, thị trường chứng khoán lên xuống lớn quá, người nhà em đều thấy rủi ro quá cao.
Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát