港
[gǎng]
1.bến cảng; cảng; lượng từ: 个 (gè)
江河海湾深水停船处。
许多大型货轮正排队驶入这座国际港。
xǔ duō dà xíng huò lún zhèng pái duì shǐ rù zhè zuò guó jì gǎng.Nhiều tàu chở hàng cỡ lớn đang xếp hàng tiến vào cảng quốc tế này.
2.Hồng Kông (viết tắt)
指中国香港特别行政区。
这家合资企业计划下个月在港上市。
zhè jiā hé zī qǐ yè jì huà xià gè yuè zài gǎng shàng shì.Doanh nghiệp liên doanh này dự kiến sẽ niêm yết tại Hồng Kông vào tháng tới.
3.lạch sông; nhánh sông hẹp
江河支流或狭窄的水道。
江南水乡到处是纵横交错的小港。
jiāng nán shuǐ xiāng dào chù shì zòng héng jiāo cuò de xiǎo gǎng.Vùng sông nước Giang Nam khắp nơi là các lạch nước nhỏ đan xen dọc ngang.
那如果是区域性的港口罢工或者航线管制呢?这些怎么算?
nà rú guǒ shì qū yù xìng de gǎng kǒu bà gōng huò zhě háng xiàn guǎn zhì ne? zhè xiē zěn me suàn?Vậy nếu là đình công cảng biển mang tính khu vực hoặc kiểm soát tuyến bay/hàng hải thì sao? Những cái này tính thế nào?
Trong bài: Đàm phán điều khoản vi phạm hợp đồng sáp nhập · 但凡这个海湾是优良的天然避风港。
zhè ge hǎi wān shì yōu liáng de tiān rán bì fēng gǎng.Vịnh biển này là một cảng tránh gió tự nhiên tuyệt vời.
广播称咱们搭乘的航班受突发状况波及,已无法按既定时刻出港。
guǎng bō chēng zán men dā chéng de háng bān shòu tū fā zhuàng kuàng bō jí, yǐ wú fǎ àn jì dìng shí kè chū gǎng.Loa thông báo chuyến bay chúng ta đi bị ảnh hưởng bởi tình huống đột xuất, không thể khởi hành theo giờ dự định nữa.
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…