军港[jūn gǎng] [军 港]Lưu từKháccảng hải quân; căn cứ hải quânChữ trong từ军jūn(hình thức kết hợp) quân đội港gǎngbến cảngTừ ghép:马尾军港mǎ wěi jūn gǎngcăn cứ hải quân Mawei ở thành phố Phúc Châu (thời nhà Thanh)Từ cùng chữ:军人jūn rénHSK 5quân nhân军事jūn shìHSK 6công việc quân sự军舰jūn jiànHSK 6tàu chiến军队jūn duìHSK 6lực lượng vũ trang军官jūn guānHSK 8sĩ quan (quân đội)