军舰【軍艦】
[jūn jiàn] [军 舰]
tàu chiến; tàu hải quân; lượng từ: 艘 (sōu)
用于海上作战的海军舰艇
几艘军舰正在海面上执行巡逻任务。
jǐ sōu jūn jiàn zhèng zài hǎi miàn shàng zhí xíng xún luó rèn wu.Mấy chiếc tàu chiến đang thực hiện nhiệm vụ tuần tra trên mặt biển.
艘
军舰上的雷达发现了敌方的船只。
jūn jiàn shàng de léi dá fā xiàn le dí fāng de chuán zhī.Ra đa trên tàu chiến đã phát hiện ra tàu của đối phương.
海军舰队成功驱离了可疑的海盗船。
hǎi jūn jiàn duì chéng gōng qū lí le kě yí de hǎi dào chuán.Hạm đội hải quân đã xua đuổi thành công tàu cướp biển khả nghi.