军官
[jūn guān] [军 官]
sĩ quan (quân đội)
这位年轻的军官指挥果断,深受战士们的爱戴。
zhè wèi nián qīng de jūn guān zhǐ huī guǒ duàn, shēn shòu zhàn shì men de ài dài.Viên sĩ quan trẻ tuổi này chỉ huy quyết đoán, được các chiến sĩ hết mực kính trọng.
军官命令士兵们在操场集合。
jūn guān mìng lìng shì bīng men zài cāo chǎng jí hé.Sĩ quan ra lệnh cho các binh lính tập hợp tại sân tập.
军官严厉警告下属决不可带头哗变。
jūn guān yán lì jǐng gào xià shǔ jué bù kě dài tóu huá biàn.Sĩ quan cảnh cáo nghiêm khắc cấp dưới tuyệt đối không được cầm đầu binh biến.
他凭借显赫的战功升任为高级军官。
tā píng jiè xiǎn hè de zhàn gōng shēng rèn wèi gāo jí jūn guān.Ông nhờ vào chiến công hiển hách mà được thăng chức sĩ quan cao cấp.