军事
[jūn shì] [军 事]
công việc quân sự; (định ngữ) quân sự
与军队、战争有关的事务
两国在军事方面的合作越来越密切。
liǎng guó zài jūn shì fāng miàn de hé zuò yuè lái yuè mì qiè.Hợp tác quân sự giữa hai nước ngày càng chặt chẽ.
任由私人圈地,全球公域的非军事化秩序必将崩溃。
rèn yóu sī rén quān dì, quán qiú gōng yù de fēi jūn shì huà zhì xù bì jiāng bēng kuì.Nếu mặc cho tư nhân chiếm đất bao thầu, trật tự phi quân sự hóa của vùng công ích toàn cầu ắt sẽ sụp đổ.
Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃平衡财产权益与惠益分享义务,乃防范太空军事化的唯一路径。
píng héng cái chǎn quán yì yǔ huì yì fēn xiǎng yì wù, nǎi fáng fàn tài kōng jūn shì huà de wéi yí lù jìng.Cân bằng quyền lợi tài sản và nghĩa vụ chia sẻ lợi ích chính là con đường duy nhất để ngăn ngừa quân sự hóa không gian vũ trụ.
Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃军事通信与金融结算网络涉及国家核心利益,理应作为首批升级对象。
jūn shì tōng xìn yǔ jīn róng jié suàn wǎng luò shè jí guó jiā hé xīn lì yì, lǐ yìng zuò wéi shǒu pī shēng jí duì xiàng.Mạng truyền thông quân sự và thanh toán tài chính liên quan đến lợi ích cốt lõi quốc gia, lẽ ra nên làm đối tượng nâng cấp đợt đầu.
Trong bài: Thách thức của máy tính lượng tử đối với hạ tầng mật mã quốc gia · 固然……但是……