军事化
[jūn shì huà] [军 事 化]
quân sự hóa
任由私人圈地,全球公域的非军事化秩序必将崩溃。
rèn yóu sī rén quān dì, quán qiú gōng yù de fēi jūn shì huà zhì xù bì jiāng bēng kuì.Nếu mặc cho tư nhân chiếm đất bao thầu, trật tự phi quân sự hóa của vùng công ích toàn cầu ắt sẽ sụp đổ.
Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃平衡财产权益与惠益分享义务,乃防范太空军事化的唯一路径。
píng héng cái chǎn quán yì yǔ huì yì fēn xiǎng yì wù, nǎi fáng fàn tài kōng jūn shì huà de wéi yí lù jìng.Cân bằng quyền lợi tài sản và nghĩa vụ chia sẻ lợi ích chính là con đường duy nhất để ngăn ngừa quân sự hóa không gian vũ trụ.
Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃