部队【部隊】
[bù duì] [部 队]
quân đội; lực lượng vũ trang; quân lính
国家武装力量的统称或具体编制
大学毕业以后,他自愿报名参加了部队。
dà xué bì yè yǐ hòu, tā zì yuàn bào míng cān jiā le bù duì.Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đã tình nguyện đăng ký gia nhập quân đội.
个
海军部队配备了最先进的舰艇。
hǎi jūn bù duì pèi bèi le zuì xiān jìn de jiàn tǐng.Lực lượng hải quân được trang bị những chiếc tàu chiến hiện đại nhất.
部队正在山谷中进行野营拉练。
bù duì zhèng zài shān gǔ zhōng jìn xíng yě yíng lā liàn.Bộ đội đang tiến hành hành quân cắm trại dã chiến trong thung lũng.
部队在这次战斗中取得了胜利。
bù duì zài zhè cì zhàn dòu zhōng qǔ dé le shèng lì.Bộ đội đã giành được thắng lợi trong trận chiến lần này.