武装
[wǔ zhuāng] [武 装]
vũ khí; trang bị; vũ trang
军队的装备或军事力量
这支维和部队配备了现代化的先进武装。
zhè zhī wéi hé bù duì pèi bèi le xiàn dài huà de xiān jìn wǔ zhuāng.Lực lượng gìn giữ hòa bình này được trang bị vũ trang hiện đại và tiên tiến.
vũ trang, trang bị
用武器装备起来
士兵们迅速武装起来准备迎敌。
shì bīng men xùn sù wǔ zhuāng qǐ lái zhǔn bèi yíng dí.Các binh sĩ nhanh chóng vũ trang chuẩn bị đón địch.
王老师,我查阅了现行《难民地位公约》,它主要保护因政治迫害或武装冲突流亡的人。
wáng lǎo shī, wǒ chá yuè le xiàn xíng« nàn mín dì wèi gōng yuē», tā zhǔ yào bǎo hù yīn zhèng zhì pò hài huò wǔ zhuāng chōng tū liú wáng de rén.Thầy Vương, em đã tra cứu "Công ước về vị thế của người tị nạn" hiện hành, nó chủ yếu bảo vệ những người lưu vong vì bị đàn áp chính trị hoặc xung đột vũ trang.
Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况边境局势恶化引发了武装骚乱。
biān jìng jú shì è huà yǐn fā le wǔ zhuāng sāo luàn.Tình hình biên giới xấu đi đã châm ngòi cho các vụ bạo loạn vũ trang.
双方武装冲突造成多人伤亡。
shuāng fāng wǔ zhuāng chōng tū zào chéng duō rén shāng wáng.Xung đột vũ trang giữa hai bên đã gây nhiều thương vong.