武
[wǔ]
võ; quân sự
老师,刚才辩论时支持方坚称,自主武器能摒弃战场情绪干扰。
lǎo shī, gāng cái biàn lùn shí zhī chí fāng jiān chēng, zì zhǔ wǔ qì néng bìng qì zhàn chǎng qíng xù gān rǎo.Thầy ơi, lúc tranh luận bên ủng hộ quả quyết rằng vũ khí tự hành có thể loại bỏ sự nhiễu loạn cảm xúc nơi chiến trường.
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂这种武器发射的弹速度非常快。
zhè zhǒng wǔ qì fā shè de tán sù dù fēi cháng kuài.Đạn do loại vũ khí này bắn ra có tốc độ rất nhanh.
话虽如此,但若是研发致命性自主武器系统,其道德伦理风险实在太高了。
huà suī rú cǐ, dàn ruò shì yán fā zhì mìng xìng zì zhǔ wǔ qì xì tǒng, qí dào dé lún lǐ fēng xiǎn shí zài tài gāo le.Nói thì như vậy, nhưng nếu phát triển hệ thống vũ khí sát thương tự hành, rủi ro đạo đức của nó thực sự quá cao.
Trong bài: Thảo luận khung pháp lý quốc tế về vũ khí sát thương tự hành