武侠
[wǔ xiá] [武 侠]
võ hiệp; hiệp khách
指通晓武艺、行侠仗义的人或相关文艺作品。
他从小酷爱阅读中国传统的武侠小说。
tā cóng xiǎo kù ài yuè dú zhōng guó chuán tǒng de wǔ xiá xiǎo shuō.Từ nhỏ anh ấy đã rất thích đọc tiểu thuyết võ hiệp truyền thống Trung Quốc.
这部武侠电影打斗激烈,看得很过瘾。
zhè bù wǔ xiá diàn yǐng dǎ dòu jī liè, kàn de hěn guò yǐn.Bộ phim võ hiệp này đánh nhau kịch liệt, xem rất đã.
这部武侠小说刻画了一群富有侠义心肠的江湖英雄。
zhè bù wǔ xiá xiǎo shuō kè huà le yì qún fù yǒu xiá yì xīn cháng de jiāng hú yīng xióng.Bộ tiểu thuyết võ hiệp này khắc họa một nhóm anh hùng giang hồ giàu lòng trượng nghĩa hiệp khí.