侠
[xiá]
hiệp sĩ; dũng cảm và hào hiệp; anh hùng
小美,我最近在看仙侠小说,发现修真概念译成西方语言后变味了。
xiǎo měi, wǒ zuì jìn zài kàn xiān xiá xiǎo shuō, fā xiàn xiū zhēn gài niàn yì chéng xī fāng yǔ yán hòu biàn wèi le.Tiểu Mỹ, gần đây mình đọc tiểu thuyết tiên hiệp, phát hiện khái niệm tu chân dịch sang ngôn ngữ phương Tây bị biến đổi ý nghĩa rồi.
Trong bài: Dịch thuật và xuất khẩu văn học mạng他从小酷爱阅读中国传统的武侠小说。
tā cóng xiǎo kù ài yuè dú zhōng guó chuán tǒng de wǔ xiá xiǎo shuō.Từ nhỏ anh ấy đã rất thích đọc tiểu thuyết võ hiệp truyền thống Trung Quốc.
对啊,仙侠小说中的本土宗教概念在译介过程中常常遭遇“文化折扣”。
duì a, xiān xiá xiǎo shuō zhōng de běn tǔ zōng jiào gài niàn zài yì jiè guò chéng zhōng cháng cháng zāo yù“ wén huà zhé kòu”.Đúng vậy, các khái niệm tôn giáo bản địa trong tiểu thuyết tiên hiệp thường chịu 'chiết khấu văn hóa' trong quá trình dịch giới thiệu.
Trong bài: Dịch thuật và xuất khẩu văn học mạng