任侠[rèn xiá] [任 侠]Lưu từKháchào hiệp; giúp đỡ kẻ yếu vì công lýChữ trong từ任rènbổ nhiệm侠xiáhiệp sĩTừ cùng chữ:任何rèn héHSK 3bất kỳ任务rèn wuHSK 3nhiệm vụ任性rèn xìngHSK 6bướng bỉnh武侠wǔ xiáHSK 6võ hiệp任重道远rèn zhòng dào yuǎnHSK 6trách nhiệm nặng nề任命rèn mìngHSK 8bổ nhiệm任意rèn yìHSK 8bất kỳ任期rèn qīHSK 8nhiệm kỳ任职rèn zhíHSK 8giữ chức vụXem thêm (1)