任何
[rèn hé] [任 何]
bất kỳ; bất cứ; nào cũng được
不论什么,不论哪一个
这里没有任何人。
zhè lǐ méi yǒu rèn hé rén.Ở đây không có bất kỳ ai.
是啊,任何一方单打独斗都是行不通的。
shì a, rèn hé yì fāng dān dǎ dú dòu dōu shì xíng bù tōng de.Đúng vậy, bất kỳ bên nào đơn phương độc mã đều là không khả thi.
Trong bài: Phục dựng di sản nhạc phổ cổ đại bằng công nghệ âm thanh · 少不了任何人都不能践踏国家的法律。
rèn hé rén dōu bù néng jiàn tà guó jiā de fǎ lǜ.Không một ai được phép giẫm đạp lên pháp luật của quốc gia.
对啊,他们发生意外时,往往没有任何保障。
duì a, tā men fā shēng yì wài shí, wǎng wǎng méi yǒu rèn hé bǎo zhàng.Đúng thế ạ, lúc họ gặp tai nạn thì thường chẳng có bảo đảm nào cả.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do