任职【任職】
[rèn zhí] [任 职]
giữ chức vụ; nhậm chức
担任职务
他曾在这家跨国企业任职多年,积累了丰富的管理经验。
tā céng zài zhè jiā kuà guó qǐ yè rèn zhí duō nián, jī lěi le fēng fù de guǎn lǐ jīng yàn.Anh ấy từng giữ chức vụ tại doanh nghiệp đa quốc gia này nhiều năm, tích lũy được nhiều kinh nghiệm quản lý phong phú.
他收到了一纸赴外任职的任命。
tā shōu dào le yì zhǐ fù wài rèn zhí de rèn mìng.Anh ấy đã nhận được văn bản bổ nhiệm đi làm việc ở nước ngoài.
委员会正在仔细审查每一位候选官员的任职资格。
wěi yuán huì zhèng zài zǐ xì shěn chá měi yí wèi hòu xuǎn guān yuán de rèn zhí zī gé.Ủy ban đang xem xét kỹ lưỡng tư cách nhậm chức của từng quan chức ứng cử.
他们两人同年考入北京大学,毕业后又在同一家机构任职。
tā men liǎng rén tóng nián kǎo rù běi jīng dà xué, bì yè hòu yòu zài tóng yī jiā jī gòu rèn zhí.Hai người bọn họ cùng năm thi đỗ Đại học Bắc Kinh, sau khi tốt nghiệp lại cùng công tác tại một cơ quan.