公职【公職】
[gōng zhí] [公 职]
công vụ; chức vụ công; việc làm trong chính phủ
国家机关或公共组织中的职务
离职后他不再担任任何公职。
lí zhí hòu tā bú zài dān rèn rèn hé gōng zhí.Sau khi nghỉ việc, anh ấy không còn đảm nhiệm bất kỳ chức vụ công nào.
公职人员绝不能利用职权受贿。
gōng zhí rén yuán jué bù néng lì yòng zhí quán shòu huì.Công chức tuyệt đối không được lợi dụng chức quyền để nhận hối lộ.
考虑再三,她最终决定辞去公职。
kǎo lǜ zài sān, tā zuì zhōng jué dìng cí qù gōng zhí.Cân nhắc kỹ lưỡng, cuối cùng cô ấy quyết định từ chức công chức.