求职【求職】
[qiú zhí] [求 职]
tìm việc làm
寻找或谋求工作岗位
他在网上求职已三个月。
tā zài wǎng shàng qiú zhí yǐ sān gè yuè.Anh ấy đã tìm việc trên mạng được ba tháng.
没错,把查询码补充到你的求职简历里就行。
méi cuò, bǎ chá xún mǎ bǔ chōng dào nǐ de qiú zhí jiǎn lì lǐ jiù xíng.Không sai, bổ sung mã tra cứu vào trong sơ yếu lý lịch xin việc của em là được.
Trong bài: Xác thực văn bằng học thuật quốc tế · 是……的现在的年轻求职者中,能做到这种程度的确实少见。
xiàn zài de nián qīng qiú zhí zhě zhōng, néng zuò dào zhè zhǒng chéng dù dí què shí shǎo jiàn.Trong các ứng viên trẻ hiện nay, người có thể làm được tới mức này đúng là hiếm thấy.
Trong bài: Đánh giá ứng viên mới · 不仅…还/也…天啊,如果真的存在性别歧视,那对求职者太不公平了。
tiān a, rú guǒ zhēn de cún zài xìng bié qí shì, nà duì qiú zhí zhě tài bù gōng píng le.Trời đất, nếu thực sự có sự phân biệt giới tính thì quá bất công cho người xin việc.
Trong bài: Thiên vị thuật toán trong tuyển dụng